자기중심적인 (+noun) · 자기중심적으로 · 자기중심적이에요
ích kỷ, coi mình là trung tâm
Ví dụ
자기중심적인 사람과 같이 일하기는 힘들어요.
Làm việc với người chỉ biết đến bản thân thì rất mệt.
Thành phần từ
자 tự+기 mình+중 giữa+심 tâm+적 mang tính
Nghĩa đen là "lấy bản thân làm trung tâm". Hán Việt: tự kỷ trung tâm (lưu ý: "tự kỷ" ở đây là "bản thân", không phải bệnh tự kỷ).
Từ liên quan