의미가 · 의미를
ý nghĩa, nghĩa
Ví dụ
이 단어의 의미를 잘 모르겠어요.
Mình không rõ nghĩa của từ này lắm.
Thành phần từ
의 ý+미 vị
Nghĩa đen là "hương vị của ý". Hán Việt: ý vị (tiếng Việt "ý vị" là thú vị, sâu sắc; còn 의미 nghĩa là "ý nghĩa").
Bạn nên biết
뜻 là từ thuần Hàn đồng nghĩa dùng hằng ngày; 의미 còn bao hàm "ý nghĩa, tầm quan trọng", như trong 의미가 있다.
Từ liên quan