위약금이 · 위약금을
tiền phạt vi phạm hợp đồng, phí hủy hợp đồng
Ví dụ
휴대폰 약정을 해지해서 위약금을 물었어요.
Tôi hủy hợp đồng điện thoại trước hạn nên đã phải nộp tiền phạt.
Thành phần từ
위 vi phạm+약 hẹn ước+금 tiền
Nghĩa đen là "tiền vì vi phạm lời hẹn". Hán Việt: vi ước kim.
Bạn nên biết
Cụm từ hay gặp: 위약금을 물다 hoặc 위약금을 내다 = nộp tiền phạt.
Từ liên quan