Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

중개업소

junggaeeopso [중개업쏘]

중개업소가 · 중개업소를

văn phòng môi giới, văn phòng bất động sản

Ví dụ

동네 중개업소에 가서 원룸을 알아봤어요.

Tôi đã đến văn phòng bất động sản trong khu phố để tìm phòng studio.

Thành phần từ

중 giữa개 làm trung gian업 nghề nghiệp소 nơi

Nghĩa đen là "nơi làm nghề trung gian". Hán Việt: trọng giới nghiệp sở (tiếng Việt nói "môi giới").

Bạn nên biết

Trong giao tiếp hằng ngày, người Hàn thường chỉ nói 부동산 để chỉ văn phòng bất động sản.