인증서가 · 인증서를
chứng thư số, chứng chỉ điện tử (cho ngân hàng trực tuyến, trang web chính phủ)
Ví dụ
인증서 비밀번호를 잊어버려서 다시 발급받았어요.
Mình quên mật khẩu chứng thư số nên đã xin cấp lại.
Thành phần từ
인 công nhận+증 chứng minh+서 văn bản
인증 "chứng nhận" (nghĩa đen "công nhận và chứng minh") + 서 "văn bản". Hán Việt: nhận chứng thư.
Bạn nên biết
Các trang ngân hàng và chính phủ Hàn Quốc dùng chứng thư số để xác nhận danh tính. 공인 인증서 cũ được đổi tên thành 공동 인증서 năm 2020, và chứng thư cấp ngay trong ứng dụng nay cũng phổ biến. Xin cấp: 인증서를 발급받다.
Từ liên quan