인정이 · 인정을
sự công nhận, thừa nhận
Ví dụ
그 선수는 세계적으로 실력을 인정받았어요.
Thực lực của vận động viên đó đã được thế giới công nhận.
Thành phần từ
인 nhận biết+정 định
Nghĩa đen là "nhận biết và xác định". Hán Việt: nhận định (khác tiếng Việt: "nhận định" là đánh giá, còn đây là "công nhận").
Bạn nên biết
Từ đồng âm 인정 (人情) nghĩa là "tình người, lòng tốt", như 인정이 많다 "giàu tình người".