이동해요 · 이동했어요 · 이동할 거예요 · 이동하세요
di chuyển, đi (sang chỗ khác)
Ví dụ
다음 수업은 3층 교실로 이동해 주세요.
Tiết học sau, các bạn hãy di chuyển sang phòng học ở tầng 3.
Thành phần từ
이 dời+동 động
Nghĩa đen là "dời và động". Hán Việt: di động (tiếng Việt nói "di chuyển").
Bạn nên biết
이동하다 là đổi vị trí; chuyển nhà thì dùng 이사하다.
Từ liên quan