이웃집이 · 이웃집을
nhà hàng xóm
Ví dụ
이웃집 아이들이 자주 우리 집에 놀러 와요.
Bọn trẻ nhà hàng xóm hay sang nhà mình chơi.
Thành phần từ
이웃 "hàng xóm" + 집 "nhà".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
이웃집이 · 이웃집을
nhà hàng xóm
Ví dụ
이웃집 아이들이 자주 우리 집에 놀러 와요.
Bọn trẻ nhà hàng xóm hay sang nhà mình chơi.
Thành phần từ
이웃 "hàng xóm" + 집 "nhà".
Từ liên quan