이웃이 · 이웃을
hàng xóm, láng giềng
Ví dụ
우리 이웃은 모두 아주 친절해요.
Hàng xóm của chúng tôi ai cũng rất tốt bụng.
Thành phần từ
Tạo thành từ ghép: 이웃집 "nhà hàng xóm", 이웃 나라 "nước láng giềng".
Bạn nên biết
Khi có nguyên âm theo sau, ㅅ được nối sang: 이웃이 [이우시], 이웃을 [이우슬].
Từ liên quan