더위가 · 더위를
cái nóng, thời tiết nóng
Ví dụ
올해 여름은 더위가 정말 심해요.
Mùa hè năm nay nóng khủng khiếp.
Thành phần từ
Danh từ từ 덥다 "nóng": ㅂ biến thành 우, thành 더위.
Bạn nên biết
더위를 타다 nghĩa là "chịu nóng kém"; 더위를 먹다 nghĩa là bị say nắng, ốm vì nóng.
Từ liên quan