이반해요 · 이반했어요 · 이반할 거예요 · 이반한 (+noun)
quay lưng, ly tâm (lòng dân, sự ủng hộ)
Ví dụ
잇따른 실정으로 민심이 정부에서 이반했습니다.
Sau hàng loạt thất bại trong điều hành, lòng dân đã quay lưng với chính phủ.
Thành phần từ
이 rời+반 phản
Nghĩa đen là "rời bỏ và phản lại" — lòng trung thành hay sự ủng hộ dần trôi đi (Hán Việt: ly bạn).
Bạn nên biết
Hầu như luôn dùng trong 민심 이반 hoặc 민심이 이반하다 "lòng dân ly tán".
Từ liên quan