음원이 · 음원을
nhạc số, bài hát (bản phát trực tuyến)
Ví dụ
요즘은 음원을 스트리밍으로 들어요.
Dạo này mình nghe nhạc bằng cách stream.
Thành phần từ
음 âm thanh+원 nguồn
Nghĩa đen là "nguồn âm thanh"; nay chủ yếu chỉ bản nhạc số hoặc nhạc stream. Hán Việt: âm nguyên.
Từ liên quan