연극배우가 · 연극배우를
diễn viên kịch, diễn viên sân khấu
Ví dụ
그는 연극배우로 시작해서 지금은 영화에도 나와요.
Anh ấy khởi nghiệp là diễn viên kịch, giờ thì còn đóng cả phim điện ảnh.
Thành phần từ
연 diễn+극 kịch+배 diễn viên+우 diễn viên
연극 "kịch" cộng 배우 "diễn viên". Hán Việt: diễn kịch bài ưu.
Bạn nên biết
Phát âm là [연극빼우] với ㅃ căng.
Từ liên quan