무용가가 · 무용가를
diễn viên múa, vũ công (chuyên nghiệp)
Ví dụ
그 무용가는 해외 공연으로 이름을 알렸어요.
Diễn viên múa đó đã nổi danh nhờ các buổi biểu diễn ở nước ngoài.
Thành phần từ
무 múa+용 nhảy+가 chuyên gia
무용 "múa" cộng -가 "người chuyên nghiệp".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
무용가가 · 무용가를
diễn viên múa, vũ công (chuyên nghiệp)
Ví dụ
그 무용가는 해외 공연으로 이름을 알렸어요.
Diễn viên múa đó đã nổi danh nhờ các buổi biểu diễn ở nước ngoài.
Thành phần từ
무용 "múa" cộng -가 "người chuyên nghiệp".
Từ liên quan