음반이 · 음반을
album, đĩa nhạc
Ví dụ
그 가수는 3년 만에 새 음반을 냈어요.
Ca sĩ đó đã ra album mới sau ba năm.
Thành phần từ
음 âm thanh+반 đĩa
Nghĩa đen là "đĩa âm thanh". Hán Việt: âm bàn.
Bạn nên biết
Thường đi với 내다 hoặc 발매하다: 음반을 내다 "phát hành album".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
음반이 · 음반을
album, đĩa nhạc
Ví dụ
그 가수는 3년 만에 새 음반을 냈어요.
Ca sĩ đó đã ra album mới sau ba năm.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "đĩa âm thanh". Hán Việt: âm bàn.
Bạn nên biết
Thường đi với 내다 hoặc 발매하다: 음반을 내다 "phát hành album".
Từ liên quan