Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

음반

eumban

음반이 · 음반을

album, đĩa nhạc

Ví dụ

그 가수는 3년 만에 새 음반을 냈어요.

Ca sĩ đó đã ra album mới sau ba năm.

Thành phần từ

음 âm thanh반 đĩa

Nghĩa đen là "đĩa âm thanh". Hán Việt: âm bàn.

Bạn nên biết

Thường đi với 내다 hoặc 발매하다: 음반을 내다 "phát hành album".