유형문화재가 · 유형문화재를
di sản văn hóa vật thể
Ví dụ
이 절의 오래된 종은 유형문화재로 지정되었어요.
Chiếc chuông cổ của ngôi chùa này đã được công nhận là di sản văn hóa vật thể.
Thành phần từ
유 có+형 hình+문 văn+화 hóa+재 tài sản
Nghĩa đen là "tài sản văn hóa có hình", như công trình kiến trúc và đồ vật. Hán Việt: hữu hình văn hóa tài.