Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

유형문화재

yuhyeongmunhwajae

유형문화재가 · 유형문화재를

di sản văn hóa vật thể

Ví dụ

이 절의 오래된 종은 유형문화재로 지정되었어요.

Chiếc chuông cổ của ngôi chùa này đã được công nhận là di sản văn hóa vật thể.

Thành phần từ

유 có형 hình문 văn화 hóa재 tài sản

Nghĩa đen là "tài sản văn hóa có hình", như công trình kiến trúc và đồ vật. Hán Việt: hữu hình văn hóa tài.