인간문화재가 · 인간문화재를
báu vật nhân văn sống, nghệ nhân nắm giữ di sản phi vật thể
Ví dụ
그 할머니는 판소리 인간문화재로 인정받으셨어요.
Bà cụ ấy đã được công nhận là báu vật nhân văn sống về pansori.
Thành phần từ
인 người+간 giữa+문 văn+화 hóa+재 tài sản
Nghĩa đen là "tài sản văn hóa con người"; tên chính thức là người nắm giữ di sản phi vật thể. Chú ý: 인간 (nhân gian) trong tiếng Hàn nghĩa là "con người", khác "nhân gian" (cõi đời) trong tiếng Việt.