사일구혁명이 · 사일구혁명을
Cách mạng 19 tháng 4 (năm 1960)
Ví dụ
사일구혁명으로 이승만 대통령이 결국 물러났어요.
Cách mạng 19 tháng 4 cuối cùng đã buộc Tổng thống Lý Thừa Vãn phải từ chức.
Thành phần từ
사 bốn+일 một+구 chín+혁 thay đổi+명 mệnh
Đặt theo ngày 19/4/1960, khi các cuộc biểu tình do sinh viên dẫn đầu lật đổ chính phủ; thường viết là 4·19. Hán Việt: tứ nhất cửu cách mạng.