Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

유상증자

yusangjeungja

유상증자가 · 유상증자를

tăng vốn có thu tiền, phát hành thêm cổ phiếu cho cổ đông

Ví dụ

그 회사는 유상증자로 천억 원을 마련했습니다.

Công ty đó đã huy động 100 tỷ won thông qua phát hành thêm cổ phiếu.

Thành phần từ

유 có상 đền bù, trả증 tăng자 vốn

Nghĩa đen là "tăng vốn có trả tiền": cổ đông bỏ tiền mua cổ phiếu mới. Hán Việt: hữu thường tăng tư.