Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

신용경색

sinyonggyeongsaek [시뇽경색]

신용경색이 · 신용경색을

thắt chặt tín dụng, khủng hoảng tín dụng

Ví dụ

금융 위기 이후 심각한 신용경색이 나타났습니다.

Sau khủng hoảng tài chính, tình trạng thắt chặt tín dụng nghiêm trọng đã xảy ra.

Thành phần từ

신 tin용 dùng경 nghẽn색 tắc

Nghĩa đen là "tín dụng bị tắc nghẽn": dòng tiền ngừng chảy như mạch máu bị tắc. Hán Việt: tín dụng ngạnh tắc ("tín dụng" giống tiếng Việt).

Bạn nên biết

Phát âm là [시뇽경색]: ㄴ nối sang 용.