신용경색이 · 신용경색을
thắt chặt tín dụng, khủng hoảng tín dụng
Ví dụ
금융 위기 이후 심각한 신용경색이 나타났습니다.
Sau khủng hoảng tài chính, tình trạng thắt chặt tín dụng nghiêm trọng đã xảy ra.
Thành phần từ
신 tin+용 dùng+경 nghẽn+색 tắc
Nghĩa đen là "tín dụng bị tắc nghẽn": dòng tiền ngừng chảy như mạch máu bị tắc. Hán Việt: tín dụng ngạnh tắc ("tín dụng" giống tiếng Việt).
Bạn nên biết
Phát âm là [시뇽경색]: ㄴ nối sang 용.