유망산업이 · 유망산업을
ngành có triển vọng, ngành tăng trưởng
Ví dụ
인공지능은 대표적인 미래 유망산업으로 꼽힙니다.
Trí tuệ nhân tạo được xem là ngành có triển vọng tiêu biểu trong tương lai.
Thành phần từ
유 có+망 trông mong+산 sản xuất+업 nghiệp
Nghĩa đen là "ngành có hy vọng". Hán Việt: hữu vọng sản nghiệp.
Bạn nên biết
유망 cũng dùng cho người: 유망한 선수 "vận động viên đầy triển vọng".