경공업이 · 경공업을
công nghiệp nhẹ
Ví dụ
1960년대 한국 경제는 섬유 같은 경공업이 중심이었습니다.
Kinh tế Hàn Quốc những năm 1960 lấy công nghiệp nhẹ như dệt may làm trọng tâm.
Thành phần từ
경 nhẹ+공 chế tác+업 nghiệp
Nghĩa đen là "công nghiệp nhẹ"; trái nghĩa là 중공업. Hán Việt: khinh công nghiệp.