움츠러들어요 · 움츠러들었어요 · 움츠러들 거예요 · 움츠러든 (+noun) (ㄹ drops)
co rúm lại, thu mình; chùn bước, mất tự tin
Ví dụ
추운 날씨에 몸이 저절로 움츠러들었어요.
Trời lạnh nên người tôi tự nhiên co rúm lại.
Thành phần từ
움츠리다 (co người lại) + -어들다 (nhỏ dần đi).
Bạn nên biết
Viết là 움츠-, không phải 움추-; cũng dùng cho tinh thần: 실수 후 마음이 움츠러들다 “mất tự tin sau khi mắc lỗi”.