Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6động từ

움츠러들다

umcheureodeulda

움츠러들어요 · 움츠러들었어요 · 움츠러들 거예요 · 움츠러든 (+noun) (ㄹ drops)

co rúm lại, thu mình; chùn bước, mất tự tin

Ví dụ

추운 날씨에 몸이 저절로 움츠러들었어요.

Trời lạnh nên người tôi tự nhiên co rúm lại.

Thành phần từ

움츠리다 (co người lại) + -어들다 (nhỏ dần đi).

Bạn nên biết

Viết là 움츠-, không phải 움추-; cũng dùng cho tinh thần: 실수 후 마음이 움츠러들다 “mất tự tin sau khi mắc lỗi”.