Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

운석

unseok

운석이 · 운석을

thiên thạch

Ví dụ

작년에 한 시골 마을에 운석이 떨어졌습니다.

Năm ngoái có một thiên thạch rơi xuống một ngôi làng ở nông thôn.

Thành phần từ

운 rơi석 đá

Nghĩa đen là "đá rơi xuống". Hán Việt: vẫn thạch (tiếng Việt cũng nói "vẫn thạch", thông dụng hơn là "thiên thạch").

Bạn nên biết

운석 là hòn đá rơi xuống đất; vệt sáng trên trời là 유성 hoặc 별똥별.