운석이 · 운석을
thiên thạch
Ví dụ
작년에 한 시골 마을에 운석이 떨어졌습니다.
Năm ngoái có một thiên thạch rơi xuống một ngôi làng ở nông thôn.
Thành phần từ
운 rơi+석 đá
Nghĩa đen là "đá rơi xuống". Hán Việt: vẫn thạch (tiếng Việt cũng nói "vẫn thạch", thông dụng hơn là "thiên thạch").
Bạn nên biết
운석 là hòn đá rơi xuống đất; vệt sáng trên trời là 유성 hoặc 별똥별.
Từ liên quan