Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 2

TOPIK 2danh từ

우표

upyo

우표가 · 우표를

tem thư

Ví dụ

편지 봉투에 우표를 붙이고 우체국에 갔어요.

Mình dán tem lên phong bì rồi ra bưu điện.

Thành phần từ

우 bưu chính표 phiếu, vé

Nghĩa đen là "phiếu bưu chính". Hán Việt: bưu phiếu (tiếng Việt "bưu phiếu" là phiếu chuyển tiền, còn 우표 là tem thư).