외교관이 · 외교관을
nhà ngoại giao
Ví dụ
제 꿈은 외교관이 되어서 해외에서 일하는 거예요.
Ước mơ của mình là trở thành nhà ngoại giao và làm việc ở nước ngoài.
Thành phần từ
외 ngoài+교 giao+관 quan
Nghĩa đen là "quan chức giao thiệp bên ngoài": người lo việc quan hệ với các nước khác. Hán Việt: ngoại giao quan.
Từ liên quan