온난화가 · 온난화를
sự nóng lên (toàn cầu)
Ví dụ
온난화로 바다의 온도가 올라가고 있어요.
Do trái đất nóng lên, nhiệt độ nước biển đang tăng.
Thành phần từ
온 ấm+난 ấm+화 -hóa
-화 = "-hóa, trở nên": 온난화, 세계화 (toàn cầu hóa), 정보화 (tin học hóa). Hán Việt: ôn noãn hóa.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
온난화가 · 온난화를
sự nóng lên (toàn cầu)
Ví dụ
온난화로 바다의 온도가 올라가고 있어요.
Do trái đất nóng lên, nhiệt độ nước biển đang tăng.
Thành phần từ
-화 = "-hóa, trở nên": 온난화, 세계화 (toàn cầu hóa), 정보화 (tin học hóa). Hán Việt: ôn noãn hóa.