Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

기후 변화

gihu byeonhwa

기후 변화가 · 기후 변화를

biến đổi khí hậu

Ví dụ

기후 변화로 농사짓기가 점점 어려워지고 있습니다.

Vì biến đổi khí hậu mà việc làm nông ngày càng khó khăn.

Thành phần từ

기 khí후 mùa, tiết변 biến đổi화 hóa

Nghĩa đen là "sự thay đổi của khí hậu". Hán Việt: khí hậu biến hóa (tiếng Việt nói "biến đổi khí hậu").

Bạn nên biết

기후 là khí hậu lâu dài; 날씨 là thời tiết hôm nay.