소름이 · 소름을
da gà, cảm giác ớn lạnh
Ví dụ
그 가수의 노래를 듣고 소름이 돋았어요.
Nghe ca sĩ đó hát mà tôi nổi da gà.
Bạn nên biết
소름 돋다 dùng cho cả thán phục lẫn sợ hãi; 소름 끼치다 chủ yếu cho sợ hãi hoặc ghê tởm.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
소름이 · 소름을
da gà, cảm giác ớn lạnh
Ví dụ
그 가수의 노래를 듣고 소름이 돋았어요.
Nghe ca sĩ đó hát mà tôi nổi da gà.
Bạn nên biết
소름 돋다 dùng cho cả thán phục lẫn sợ hãi; 소름 끼치다 chủ yếu cho sợ hãi hoặc ghê tởm.
Từ liên quan