내일이 · 내일은 · also used as an adverb (내일 가요)
ngày mai
Ví dụ
내일 다시 만나요.
Mai gặp lại nhé.
Thành phần từ
내 đến+일 ngày
Nghĩa đen là "ngày sắp đến". Hán Việt: lai nhật (來日).
Bạn nên biết
내일 봐요! = Mai gặp nhé!
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
내일이 · 내일은 · also used as an adverb (내일 가요)
ngày mai
Ví dụ
내일 다시 만나요.
Mai gặp lại nhé.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "ngày sắp đến". Hán Việt: lai nhật (來日).
Bạn nên biết
내일 봐요! = Mai gặp nhé!
Từ liên quan