대중성이 · 대중성을
tính đại chúng, sức hút với số đông
Ví dụ
이 영화는 작품성과 대중성을 모두 갖췄어요.
Bộ phim này vừa có giá trị nghệ thuật vừa có tính đại chúng.
Thành phần từ
대 lớn+중 đám đông+성 tính
-성 = tính chất: 대중성, 상업성, 가능성. Hán Việt: đại chúng tính.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
대중성이 · 대중성을
tính đại chúng, sức hút với số đông
Ví dụ
이 영화는 작품성과 대중성을 모두 갖췄어요.
Bộ phim này vừa có giá trị nghệ thuật vừa có tính đại chúng.
Thành phần từ
-성 = tính chất: 대중성, 상업성, 가능성. Hán Việt: đại chúng tính.