영생이 · 영생을
sự sống vĩnh hằng, trường sinh bất tử
Ví dụ
옛날 황제들은 영생을 얻으려고 불로초를 찾았어요.
Các hoàng đế ngày xưa đi tìm cỏ trường sinh để được sống mãi.
Thành phần từ
영 mãi mãi+생 sống
Nghĩa đen là "sống mãi mãi". Hán Việt: vĩnh sinh — giống tiếng Việt.
Từ liên quan