Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

영생

yeongsaeng

영생이 · 영생을

sự sống vĩnh hằng, trường sinh bất tử

Ví dụ

옛날 황제들은 영생을 얻으려고 불로초를 찾았어요.

Các hoàng đế ngày xưa đi tìm cỏ trường sinh để được sống mãi.

Thành phần từ

영 mãi mãi생 sống

Nghĩa đen là "sống mãi mãi". Hán Việt: vĩnh sinh — giống tiếng Việt.