신탁이 · 신탁을
lời sấm truyền, thần dụ; (tài chính) ủy thác
Ví dụ
고대 그리스 사람들은 델포이에서 신탁을 들었어요.
Người Hy Lạp cổ đại nghe lời sấm truyền ở Delphi.
Thành phần từ
신 thần+탁 phó thác
Nghĩa đen là "điều thần phó thác" cho con người. Hán Việt: thần thác.
Bạn nên biết
Cẩn thận từ đồng âm: 신탁 còn nghĩa là "ủy thác" trong tài chính (신탁 회사 - công ty ủy thác), viết bằng chữ Hán khác.
Từ liên quan