Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

신탁

sintak

신탁이 · 신탁을

lời sấm truyền, thần dụ; (tài chính) ủy thác

Ví dụ

고대 그리스 사람들은 델포이에서 신탁을 들었어요.

Người Hy Lạp cổ đại nghe lời sấm truyền ở Delphi.

Thành phần từ

신 thần탁 phó thác

Nghĩa đen là "điều thần phó thác" cho con người. Hán Việt: thần thác.

Bạn nên biết

Cẩn thận từ đồng âm: 신탁 còn nghĩa là "ủy thác" trong tài chính (신탁 회사 - công ty ủy thác), viết bằng chữ Hán khác.