현세가 · 현세를
đời này, kiếp này, thế giới hiện tại
Ví dụ
그 종교는 내세보다 현세의 행복을 더 중요하게 여겨요.
Tôn giáo đó coi trọng hạnh phúc ở đời này hơn kiếp sau.
Thành phần từ
현 hiện tại+세 đời
Nghĩa đen là "đời hiện tại". Hán Việt: hiện thế.
Bạn nên biết
Từ trang trọng; trong đời thường người ta nói 이승 (cõi trần) đối lại với 저승 (cõi âm).
Từ liên quan