내세가 · 내세를
kiếp sau, thế giới bên kia
Ví dụ
많은 종교가 내세에 대한 믿음을 가지고 있어요.
Nhiều tôn giáo có niềm tin vào kiếp sau.
Thành phần từ
내 đến+세 đời
Nghĩa đen là "đời sẽ đến". Hán Việt: lai thế.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
내세가 · 내세를
kiếp sau, thế giới bên kia
Ví dụ
많은 종교가 내세에 대한 믿음을 가지고 있어요.
Nhiều tôn giáo có niềm tin vào kiếp sau.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "đời sẽ đến". Hán Việt: lai thế.