예언자가 · 예언자를
nhà tiên tri
Ví dụ
그 예언자는 큰 홍수가 올 거라고 경고했어요.
Nhà tiên tri ấy đã cảnh báo rằng một trận đại hồng thủy sẽ đến.
Thành phần từ
예 trước+언 nói+자 người
Nghĩa đen là "người nói trước". -자 = người: 과학자, 운전자. Hán Việt: dự ngôn giả.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
예언자가 · 예언자를
nhà tiên tri
Ví dụ
그 예언자는 큰 홍수가 올 거라고 경고했어요.
Nhà tiên tri ấy đã cảnh báo rằng một trận đại hồng thủy sẽ đến.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "người nói trước". -자 = người: 과학자, 운전자. Hán Việt: dự ngôn giả.