열정적인 (+noun) · 열정적으로 (adv.)
đầy đam mê, nhiệt huyết
Ví dụ
그는 무슨 일이든 열정적으로 해요.
Anh ấy làm việc gì cũng đầy nhiệt huyết.
Thành phần từ
열 nóng+정 tình cảm+적 mang tính
-적 biến danh từ thành "mang tính…": 열정 "đam mê" → "đầy đam mê"; tương tự 적극적, 사교적.
Từ liên quan