열악해요 · 열악했어요 · 열악한 (+noun)
tồi tệ, kém, khắc nghiệt (điều kiện)
Ví dụ
그 공장은 근무 환경이 열악합니다.
Nhà máy đó có môi trường làm việc rất tồi tệ.
Thành phần từ
열 kém+악 xấu
Nghĩa đen là "kém và xấu".
Bạn nên biết
Phát âm là [여라카다]; gần như luôn nói về điều kiện: 열악한 환경 (môi trường tồi tệ), 열악한 조건 (điều kiện kém).
Từ liên quan