얄미워요 · 얄미웠어요 · 얄미운 (+noun) (ㅂ irregular)
đáng ghét, khó ưa (kiểu láu cá)
Ví dụ
동생이 내 과자를 다 먹어서 너무 얄미워요.
Em mình ăn hết bánh của mình, đáng ghét ghê.
Thành phần từ
Chứa 밉다 "ghét".
Bạn nên biết
Nhẹ hơn 밉다; dùng cho hành vi láu cá, ranh mãnh, thường nói nửa đùa nửa thật.
Từ liên quan