연명해요 · 연명했어요 · 연명할 거예요 · 연명하세요
sống lay lắt, kiếm sống qua ngày; kéo dài sự sống
Ví dụ
그는 막노동으로 근근이 연명했습니다.
Anh ấy sống lay lắt qua ngày bằng nghề lao động chân tay.
Thành phần từ
연 kéo dài+명 mạng sống
Nghĩa đen là "kéo dài mạng sống" (Hán Việt: diên mệnh).
Bạn nên biết
연명 치료 (điều trị duy trì sự sống) là thuật ngữ hay gặp trong y tế và các cuộc tranh luận đạo đức.