연착륙해요 · 연착륙했어요 · 연착륙할 거예요 · 연착륙하세요
hạ cánh mềm (cả nghĩa kinh tế)
Ví dụ
정부는 부동산 시장이 연착륙하기를 기대하고 있습니다.
Chính phủ kỳ vọng thị trường bất động sản sẽ hạ cánh mềm.
Thành phần từ
연 mềm+착 chạm+륙 đất liền
Nghĩa đen là "chạm đất một cách mềm mại" (Hán Việt: nhuyễn trước lục); cũng dùng khi nền kinh tế hạ nhiệt mà không sụp đổ.
Bạn nên biết
Phát âm là [연창뉴카다] vì biến âm mũi làm 착륙 đọc thành [창뉵].