춤이 · 춤을
điệu nhảy, việc nhảy múa
Ví dụ
제 여동생은 춤을 잘 춰요.
Em gái mình nhảy rất giỏi.
Thành phần từ
Từ 추다 (nhảy, múa).
Bạn nên biết
"Nhảy" = 춤을 추다 (추 + 어요 → 춰요), không nói 춤하다.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
춤이 · 춤을
điệu nhảy, việc nhảy múa
Ví dụ
제 여동생은 춤을 잘 춰요.
Em gái mình nhảy rất giỏi.
Thành phần từ
Từ 추다 (nhảy, múa).
Bạn nên biết
"Nhảy" = 춤을 추다 (추 + 어요 → 춰요), không nói 춤하다.
Từ liên quan