여러분, 안녕하세요? · 여러분이 · 여러분을
các bạn, mọi người, quý vị (lịch sự)
Ví dụ
여러분, 오늘 수업은 여기까지입니다. 수고하셨습니다.
Các em, buổi học hôm nay đến đây là hết. Các em vất vả rồi.
Thành phần từ
Ghép từ 여러 "nhiều" + 분 "vị (kính ngữ)".
Bạn nên biết
Dùng để gọi người nghe và không bao gồm người nói; để nói "tất cả chúng ta" hãy dùng 우리 모두.
Từ liên quan