선생님 · 고객님 · 민수 님
danh xưng kính trọng (ông/bà/anh/chị, quý)
Ví dụ
홍길동 님, 지금 진료실로 들어오세요.
Anh Hong Gil-dong, mời anh vào phòng khám ạ.
Thành phần từ
Hậu tố kính trọng cũng có trong 선생님, 사장님 và 부모님.
Bạn nên biết
Kính trọng hơn 씨; nhân viên dùng với khách hàng, và cộng đồng mạng dùng sau tên tài khoản.
Từ liên quan