Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 2

TOPIK 2danh từ

님

nim

선생님 · 고객님 · 민수 님

danh xưng kính trọng (ông/bà/anh/chị, quý)

Ví dụ

홍길동 님, 지금 진료실로 들어오세요.

Anh Hong Gil-dong, mời anh vào phòng khám ạ.

Thành phần từ

Hậu tố kính trọng cũng có trong 선생님, 사장님 và 부모님.

Bạn nên biết

Kính trọng hơn 씨; nhân viên dùng với khách hàng, và cộng đồng mạng dùng sau tên tài khoản.