모두 + verb: 모두 왔어요 · also a noun: 모두가
tất cả, mọi người, cả thảy
Ví dụ
학생들이 모두 교실에 왔어요.
Tất cả học sinh đều đã đến lớp.
Thành phần từ
Cũng là danh từ: 모두 = mọi người. 여러분 모두 = tất cả các bạn.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
모두 + verb: 모두 왔어요 · also a noun: 모두가
tất cả, mọi người, cả thảy
Ví dụ
학생들이 모두 교실에 왔어요.
Tất cả học sinh đều đã đến lớp.
Thành phần từ
Cũng là danh từ: 모두 = mọi người. 여러분 모두 = tất cả các bạn.
Từ liên quan