여러 + noun: 여러 사람 · 여러 가지
nhiều, một số, các
Ví dụ
여러 나라에서 온 친구들을 만났어요.
Mình đã gặp những người bạn đến từ nhiều nước khác nhau.
Thành phần từ
Cũng có trong 여러분 "mọi người".
Bạn nên biết
여러 luôn đứng ngay trước danh từ; không đứng một mình và không gắn tiểu từ.
Từ liên quan