그분이 · 그분을
vị ấy, ông ấy, bà ấy (kính ngữ)
Ví dụ
그분은 우리 학교 교장 선생님이세요.
Vị ấy là thầy hiệu trưởng trường mình.
Thành phần từ
그 "đó" + 분 "vị (kính ngữ)"; dạng lịch sự của 그 사람.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
그분이 · 그분을
vị ấy, ông ấy, bà ấy (kính ngữ)
Ví dụ
그분은 우리 학교 교장 선생님이세요.
Vị ấy là thầy hiệu trưởng trường mình.
Thành phần từ
그 "đó" + 분 "vị (kính ngữ)"; dạng lịch sự của 그 사람.
Từ liên quan