엠티가 · 엠티를
MT, chuyến dã ngoại qua đêm của sinh viên
Ví dụ
다음 주에 과 친구들이랑 엠티 가요.
Tuần sau tôi đi MT với các bạn trong khoa.
Thành phần từ
Konglish: từ chữ cái đầu của tiếng Anh “membership training”, cũng viết là MT.
Bạn nên biết
Thường là chuyến đi qua đêm ở nhà nghỉ thuê ngoại ô, có trò chơi, nấu ăn và uống rượu; đặc biệt phổ biến với tân sinh viên vào học kỳ mùa xuân.