Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

엠티

emti

엠티가 · 엠티를

MT, chuyến dã ngoại qua đêm của sinh viên

Ví dụ

다음 주에 과 친구들이랑 엠티 가요.

Tuần sau tôi đi MT với các bạn trong khoa.

Thành phần từ

Konglish: từ chữ cái đầu của tiếng Anh “membership training”, cũng viết là MT.

Bạn nên biết

Thường là chuyến đi qua đêm ở nhà nghỉ thuê ngoại ô, có trò chơi, nấu ăn và uống rượu; đặc biệt phổ biến với tân sinh viên vào học kỳ mùa xuân.