Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

렌즈

renjeu

렌즈가 · 렌즈를

thấu kính, ống kính; kính áp tròng

Ví dụ

오늘은 안경 대신 렌즈를 끼고 왔어요.

Hôm nay tôi đeo kính áp tròng thay cho kính cận.

Thành phần từ

Từ tiếng Anh “lens”.

Bạn nên biết

Trong giao tiếp hằng ngày, 렌즈 thường là kính áp tròng (콘택트렌즈). Đeo vào dùng 끼다, tháo ra dùng 빼다.