렌즈가 · 렌즈를
thấu kính, ống kính; kính áp tròng
Ví dụ
오늘은 안경 대신 렌즈를 끼고 왔어요.
Hôm nay tôi đeo kính áp tròng thay cho kính cận.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh “lens”.
Bạn nên biết
Trong giao tiếp hằng ngày, 렌즈 thường là kính áp tròng (콘택트렌즈). Đeo vào dùng 끼다, tháo ra dùng 빼다.
Từ liên quan