대학생이 · 대학생을
sinh viên đại học
Ví dụ
저는 대학생이에요. 한국어를 공부해요.
Tôi là sinh viên đại học. Tôi học tiếng Hàn.
Thành phần từ
대 lớn+학 học+생 sinh
Hán Việt: đại học sinh (大學生) — 대학 (đại học) + 생 (sinh).
Bạn nên biết
Phát âm là [대학쌩]: ㅅ sau patchim ㄱ thành âm căng ㅆ.